nghiệm thu
Định nghĩa
- Động từ:
- Kiểm tra, đánh giá và xác nhận việc hoàn thành, đạt yêu cầu của một công việc, dự án, sản phẩm: Đây là quy trình cuối cùng để xác nhận một hạng mục, công trình hay sản phẩm đã được thực hiện đúng theo hợp đồng, thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật đã đề ra, từ đó chấp nhận bàn giao và thanh toán.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hội đồng chuyên môn sẽ tiến hành nghiệm thu công trình vào tuần tới. (Hội đồng chuyên môn sẽ tiến hành kiểm tra và xác nhận hoàn thành công trình vào tuần tới.)
- Sản phẩm sau khi sản xuất phải được nghiệm thu kỹ lưỡng trước khi đóng gói. (Sản phẩm sau khi sản xuất phải được kiểm tra, đánh giá kỹ lưỡng trước khi đóng gói.)
- Việc nghiệm thu khối lượng thi công phải dựa trên biên bản ghi nhận thực tế. (Việc kiểm tra và xác nhận khối lượng thi công phải dựa trên biên bản ghi nhận thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Công tác nghiệm thu": chỉ toàn bộ quá trình, hoạt động kiểm tra và xác nhận hoàn thành.
- Công tác nghiệm thu phải tuân thủ đúng quy định của pháp luật. (Hoạt động kiểm tra, xác nhận hoàn thành phải tuân thủ đúng quy định của pháp luật.)
"Biên bản nghiệm thu": văn bản pháp lý ghi lại kết quả của quá trình kiểm tra, đánh giá, làm cơ sở để thanh toán và bàn giao.
- Hai bên đã ký vào biên bản nghiệm thu sau khi thống nhất mọi hạng mục. (Hai bên đã ký vào văn bản xác nhận hoàn thành sau khi thống nhất mọi hạng mục.)
Biến thể và từ liên quan
- Nghiệm thu, bàn giao: thường đi liền với nhau, chỉ hai bước kế tiếp (kiểm tra xác nhận xong thì bàn giao đưa vào sử dụng).
- Thanh tra, kiểm tra: các hoạt động giám sát, đánh giá trong quá trình thực hiện, có thể diễn ra trước khi nghiệm thu.
- Nghiệm thu nội bộ: việc kiểm tra, xác nhận hoàn thành do đơn vị thực hiện tự tiến hành trước khi đưa ra cho bên tiếp nhận chính thức.
Từ đồng nghĩa
- Kiểm tra nhận hàng: (thường dùng trong mua bán hàng hóa).
- Xác nhận hoàn thành: (nhấn mạnh vào khía cạnh phê duyệt kết quả cuối cùng).
- Thẩm định, đánh giá cuối kỳ: (thường dùng trong các dự án, đề tài nghiên cứu).
Các cụm từ liên quan
Tổ chức nghiệm thu: tiến hành, thực hiện quy trình nghiệm thu.
- Công ty sẽ tổ chức nghiệm thu toàn bộ dự án vào cuối tháng. (Công ty sẽ thực hiện việc kiểm tra và xác nhận hoàn thành toàn bộ dự án vào cuối tháng.)
Tiến hành nghiệm thu: bắt đầu thực hiện việc kiểm tra, đánh giá để xác nhận.
- Sau khi nhà thầu báo cáo hoàn thành, chủ đầu tư sẽ tiến hành nghiệm thu. (Sau khi nhà thầu báo cáo hoàn thành, chủ đầu tư sẽ bắt đầu thực hiện việc kiểm tra xác nhận.)
Thành ngữ/Tính từ liên quan
Đạt yêu cầu nghiệm thu: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện để được xác nhận hoàn thành.
- Mọi hạng mục đều phải đạt yêu cầu nghiệm thu mới được thanh toán. (Mọi hạng mục đều phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn để được xác nhận hoàn thành mới được thanh toán.)
Không đạt/Trượt nghiệm thu: không vượt qua được đợt kiểm tra, đánh giá cuối cùng này.
- Công trình bị không đạt nghiệm thu do lỗi kỹ thuật. (Công trình không được xác nhận hoàn thành do lỗi kỹ thuật.)